锋利
fēnglì
sắc, bén, sắc bén (dao, kiếm, móng vuốt).
Hán việt: phong lợi
HSK 5-6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:sắc, bén, sắc bén (dao, kiếm, móng vuốt).
Ví dụ (7)
2
tính từ (metaphor)
Nghĩa:sắc sảo, sắc bén (lời nói, ngòi bút, ánh mắt).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI