利用
lìyòng
tận dụng, sử dụng (có hiệu quả tài nguyên, thời gian, cơ hội).
Hán việt: lợi dụng
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (tích cực)
Nghĩa:tận dụng, sử dụng (có hiệu quả tài nguyên, thời gian, cơ hội).
Ví dụ (7)
2
động từ (phủ định)
Nghĩa:lợi dụng (dùng người khác làm công cụ cho mục đích xấu).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI