便利
biànlì
tiện lợi, thuận tiện, thuận lợi, tạo điều kiện thuận lợi.
Hán việt: tiện lợi
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / động từ
Nghĩa:tiện lợi, thuận tiện, thuận lợi, tạo điều kiện thuận lợi.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI