ān
yên bình, an toàn
Hán việt: an
丶丶フフノ一
6
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Phụ nữ () yên ổn dưới mái nhà (), gia đình hạnh phúc bình yên, yên bình , an toàn.

Thành phần cấu tạo

ān
yên bình, an toàn
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI