安慰
ānwèi
an ủi, vỗ về (làm cho người khác bớt đau buồn hoặc lo lắng).
Hán việt: an uý
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:an ủi, vỗ về (làm cho người khác bớt đau buồn hoặc lo lắng).
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:sự an ủi, niềm an ủi.
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI