安静
ānjìng
yên tĩnh, im lặng, bình yên (không có tiếng ồn hoặc tâm trạng bình thản).
Hán việt: an tĩnh
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:yên tĩnh, im lặng, bình yên (không có tiếng ồn hoặc tâm trạng bình thản).
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:làm cho yên lặng, trấn tĩnh.
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI