rèn
bổ nhiệm, chịu đựng
Hán việt: nhiệm
ノ丨ノ一丨一
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người () gánh vác () trách nhiệm nặng nề, được giao chức vụ phải chịu đựng, bổ nhiệm .

Thành phần cấu tạo

rèn
bổ nhiệm, chịu đựng
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

rèn

Dùng cho nhiệm kỳ hoặc số lần đảm nhiệm chức vụ.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 任 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两任(总裁)当过一任(校长)
hai nhiệm kỳ (tổng giám đốc); đã làm một nhiệm kỳ (hiệu trưởng)

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:bổ nhiệm, chịu đựng
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI