任何
rènhé
bất kỳ, bất cứ, nào (chỉ toàn thể, không có ngoại lệ - thường đi với danh từ).
Hán việt: nhiệm hà
HSK 4
Đại từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
đại từ
Nghĩa:bất kỳ, bất cứ, nào (chỉ toàn thể, không có ngoại lệ - thường đi với danh từ).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI