任务
rènwu
nhiệm vụ, công tác, bài tập lớn (việc được giao phải hoàn thành).
Hán việt: nhiệm vũ
项, 个
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nhiệm vụ, công tác, bài tập lớn (việc được giao phải hoàn thành).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI