机
一丨ノ丶ノフ
6
台
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 機 rất phức tạp, giản thể 机 giữ ý khung gỗ (木) có cơ cấu (几), máy móc 机, cơ hội.
Thành phần cấu tạo
机
máy móc, cơ hội
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:máy móc, cơ hội
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây