机会
jīhuì
cơ hội, dịp, thời cơ.
Hán việt: cơ cối
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cơ hội, dịp, thời cơ.
Ví dụ (11)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI