摄像机
shèxiàngjī
máy quay phim, máy quay video (thường chỉ loại chuyên dụng hoặc cầm tay).
Hán việt: nhiếp tương cơ
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:máy quay phim, máy quay video (thường chỉ loại chuyên dụng hoặc cầm tay).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI