分
ノ丶フノ
4
总
些
HSK 1
Động từDanh từLượng từ
Gợi nhớ
Dùng dao (刀) cắt đồ vật tách ra (八) hai bên, chia 分 nhỏ ra từng phần, mượn nghĩa sang phút và xu.
Thành phần cấu tạo
分
xu, cent (đơn vị tiền tệ, 1/10 hào), phút (thời gian), chia
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
分
Dùng cho phần, điểm số, phút, phân số, lãi suất, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 分 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一分希望
một tia hy vọng
三分缺点
ba phần khuyết điểm
七分优点
bảy phần ưu điểm
Từ ghép
Định nghĩa
1
lượng từ (thời gian, currency, score)
Nghĩa:phút (thời gian), xu (tiền), điểm (điểm số).
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:chia, phân chia, tách ra.
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây