分子
fēnzǐ
phân tử (đơn vị cấu tạo chất).
Hán việt: phân tí
HSK 5 (Khoa học/Xã hội)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (science)
Nghĩa:phân tử (đơn vị cấu tạo chất).
Ví dụ (5)
2
danh từ (people)
Nghĩa:phần tử (người thuộc một nhóm nào đó, thường dùng cho nhóm trí thức hoặc nhóm xấu).
Ví dụ (5)
3
danh từ (math)
Nghĩa:tử số (trong phân số).
Ví dụ (1)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI