十分
shífēn
rất, vô cùng, hết sức, mười phần (chỉ mức độ cao hơn 'hěn').
Hán việt: thập phân
HSK 4
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:rất, vô cùng, hết sức, mười phần (chỉ mức độ cao hơn 'hěn').
Ví dụ (12)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI