gōng
công, chung, công cộng (thuộc về tập thể, nhà nước, không phải riêng tư).
Hán việt: công
ノ丶フ丶
4
HSK 1/2

Gợi nhớ

Chia () cái riêng () ra cho mọi người, không giữ riêng cho mình mà chia sẻ, công cộng .

Thành phần cấu tạo

gōng
công cộng, chính thức
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI