公园
gōngyuán
công viên (nơi công cộng để vui chơi, giải trí).
Hán việt: công ngoan
个, 座
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:công viên (nơi công cộng để vui chơi, giải trí).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI