公分
gōngfēn
xăng-ti-mét, phân (đơn vị đo độ dài).
Hán việt: công phân
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
lượng từ
Nghĩa:xăng-ti-mét, phân (đơn vị đo độ dài).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI