公费
gōngfèi
công phí, phí nhà nước, tiền công quỹ (được cơ quan/nhà nước chi trả).
Hán việt: công bí
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:công phí, phí nhà nước, tiền công quỹ (được cơ quan/nhà nước chi trả).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI