公斤
gōngjīn
kilogam, cân tây, ký (đơn vị đo lường quốc tế = 1000g).
Hán việt: công cân
HSK 2
Lượng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
lượng từ
Nghĩa:kilogam, cân tây, ký (đơn vị đo lường quốc tế = 1000g).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI