自
ノ丨フ一一一
6
出
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình cái mũi, người xưa khi nói về mình thường chỉ vào mũi, tự mình 自, bản thân.
Thành phần cấu tạo
自
Tự bản thân, kể từ
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
đại từ / giới từ
Nghĩa:tự, bản thân; từ, kể từ.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây