自觉
zìjué
tự giác, tự nguyện, có ý thức (chủ động làm việc, không cần nhắc nhở/ép buộc).
Hán việt: tự giác
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:tự giác, tự nguyện, có ý thức (chủ động làm việc, không cần nhắc nhở/ép buộc).
Ví dụ (8)
2
động từ (reflexive, feeling)
Nghĩa:tự cảm thấy, tự nhận thấy (nhận thức về bản thân).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI