自在
zìzài
thoải mái, tự tại, dễ chịu, không gò bó (thường dùng cho tâm trạng hoặc trạng thái cơ thể).
Hán việt: tự tại
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:thoải mái, tự tại, dễ chịu, không gò bó (thường dùng cho tâm trạng hoặc trạng thái cơ thể).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI