xīn
tim, trái tim (bộ phận cơ thể).
Hán việt: tâm
丶フ丶丶
4
颗, 个
HSK 1/2
Danh từ

Gợi nhớ

Hình vẽ trái tim với ba nét như nhịp đập, cơ quan trung tâm của cảm xúc và sự sống, trái tim .

Thành phần cấu tạo

xīn
trái tim
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI