心情
xīnqíng
tâm trạng, nỗi lòng, lòng dạ.
Hán việt: tâm tình
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tâm trạng, nỗi lòng, lòng dạ.
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI