中心
zhōngxīn
trung tâm, giữa (vị trí địa lý hoặc vị trí chính giữa của vật).
Hán việt: trung tâm
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:trung tâm, giữa (vị trí địa lý hoặc vị trí chính giữa của vật).
Ví dụ (7)
2
danh từ (institution, focus)
Nghĩa:trung tâm (cơ quan, tổ chức), trọng tâm (vấn đề cốt lõi).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI