心脏
xīnzàng
trái tim, tim (bộ phận cơ thể), trung tâm (nghĩa bóng).
Hán việt: tâm táng
颗, 个
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:trái tim, tim (bộ phận cơ thể), trung tâm (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI