wén
tiếng, ngôn ngữ, văn tự, bài văn.
Hán việt: văn
丶一ノ丶
4
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Hoa văn xăm trên ngực người thời cổ, từ hình vẽ trang trí dần phát triển thành chữ viết và ngôn ngữ.

Thành phần cấu tạo

wén
ngôn ngữ, tiếng, bài văn
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI