文
丶一ノ丶
4
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Hoa văn 文 xăm trên ngực người thời cổ, từ hình vẽ trang trí dần phát triển thành chữ viết và ngôn ngữ.
Thành phần cấu tạo
文
ngôn ngữ, tiếng, bài văn
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ / hậu tố
Nghĩa:tiếng, ngôn ngữ, văn tự, bài văn.
Ví dụ (8)
2
danh từ / tính từ
Nghĩa:văn hóa, nho nhã, lịch sự.
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây