文物
wénwù
văn vật, hiện vật, di vật văn hóa (đồ vật có giá trị lịch sử/văn hóa).
Hán việt: văn vật
件, 个
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:văn vật, hiện vật, di vật văn hóa (đồ vật có giá trị lịch sử/văn hóa).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI