Gợi nhớ
Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.
Thành phần cấu tạo
地
trợ từ biểu thị tính chất, tình trạng của hành động hoặc tình trạng.
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
trợ từ cấu trúc (đọc 'de')
Nghĩa:trợ từ cấu trúc, dùng sau tính từ để tạo thành trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ.
Ví dụ (5)
2
danh từ (đọc 'dì')
Nghĩa:đất, mặt đất, địa điểm, địa phương (đọc là 'dì').
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây