de / dì
trợ từ cấu trúc, dùng sau tính từ để tạo thành trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ.
Hán việt: địa
一丨一フ丨フ
6
块, 片
HSK 1-2
Tiểu từ, trợ từ

Gợi nhớ

Mặt đất () cũng () là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

de / dì
trợ từ biểu thị tính chất, tình trạng của hành động hoặc tình trạng.
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
trợ từ cấu trúc (đọc 'de')
Nghĩa:trợ từ cấu trúc, dùng sau tính từ để tạo thành trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ.
Ví dụ (5)
2
danh từ (đọc 'dì')
Nghĩa:đất, mặt đất, địa điểm, địa phương (đọc là 'dì').
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI