热
一丨一ノフ丶丶丶丶丶
10
冷
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Tay cầm (执) đồ vật đặt trên ngọn lửa (灬), lửa cháy hừng hực bốc hơi nóng, cảm giác bỏng rát là nóng 热.
Thành phần cấu tạo
热
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ (temperature)
Nghĩa:nóng (nhiệt độ thời tiết, đồ ăn, nước uống...).
Ví dụ (7)
2
tính từ (attitude, popularity)
Nghĩa:nhiệt tình, nồng nhiệt, hot (được ưa chuộng, phổ biến).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây