热情
rèqíng
nhiệt tình, niềm nở, nồng hậu (thái độ tích cực, ấm áp với người khác).
Hán việt: nhiệt tình
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:nhiệt tình, niềm nở, nồng hậu (thái độ tích cực, ấm áp với người khác).
Ví dụ (7)
2
danh từ
Nghĩa:lòng nhiệt tình, sự đam mê, bầu nhiệt huyết.
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI