热闹
rènao
náo nhiệt, đông vui, nhộn nhịp, sầm uất (chỉ không khí sôi động, nhiều người).
Hán việt: nhiệt nháo
冷静
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:náo nhiệt, đông vui, nhộn nhịp, sầm uất (chỉ không khí sôi động, nhiều người).
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:làm cho sôi động, chung vui, góp vui.
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI