hòu
sau, sau khi (chỉ thời gian).
Hán việt: hấu
ノノ一丨フ一
6
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Đứng sau vách đá () nói vọng ra bằng miệng (), người ở phía sau vách đá.

Thành phần cấu tạo

hòu
sau, phía sau, về sau
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI