一
一
1
HSK 1
Trạng từSố từ
Gợi nhớ
Chỉ cần một nét ngang duy nhất, đơn giản nhất, cơ bản nhất, khởi đầu của vạn vật chính là một 一.
Thành phần cấu tạo
一
số một, một, nhất
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
số từ
Nghĩa:một (số đếm), thứ nhất.
Ví dụ (7)
2
phó từ / liên từ
Nghĩa:vừa... đã..., hễ... là... (chỉ hành động xảy ra liền ngay sau hành động khác).
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây