之一
zhīyī
một trong những..., một trong số... (thường đặt ở cuối danh từ/cụm từ chỉ tập hợp).
Hán việt: chi nhất
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm từ / trợ từ
Nghĩa:một trong những..., một trong số... (thường đặt ở cuối danh từ/cụm từ chỉ tập hợp).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI