đi, đến (địa điểm nào đó).
Hán việt: khu
一丨一フ丶
5
HSK 1
Động từTính từTrạng từ

Gợi nhớ

Rời khỏi mặt đất () quen thuộc, lặng lẽ một mình () lên đường, bước chân rời xa nơi này là đi .

Thành phần cấu tạo

đi, đến, tới
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đi, đến (địa điểm nào đó).
Ví dụ (8)
2
động từ xu hướng (bổ ngữ)
Nghĩa:đi, ra, mất (Bổ ngữ xu hướng: chỉ động tác hướng xa người nói).
Ví dụ (6)
3
động từ
Nghĩa:gọt, bỏ, trừ khử, tẩy.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI