Gợi nhớ
Rời khỏi mặt đất (土) quen thuộc, lặng lẽ một mình (厶) lên đường, bước chân rời xa nơi này là đi 去.
Thành phần cấu tạo
去
đi, đến, tới
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:đi, đến (địa điểm nào đó).
Ví dụ (8)
2
động từ xu hướng (bổ ngữ)
Nghĩa:đi, ra, mất (Bổ ngữ xu hướng: chỉ động tác hướng xa người nói).
Ví dụ (6)
3
động từ
Nghĩa:gọt, bỏ, trừ khử, tẩy.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây