失去
shīqù
mất, đánh mất (thường dùng cho những thứ trừu tượng hoặc quan trọng như: cơ hội, người thân, hy vọng, công việc...).
Hán việt: thất khu
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:mất, đánh mất (thường dùng cho những thứ trừu tượng hoặc quan trọng như: cơ hội, người thân, hy vọng, công việc...).
Ví dụ (11)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI