办
フノ丶丶
4
家
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Dùng sức lực (力) cùng sự hỗ trợ từ hai bên (丶丶) để hoàn thành công việc, bỏ sức ra giải quyết là làm 办, xử lý.
Thành phần cấu tạo
办
xử lý, giải quyết, làm
力
Bộ Lực
Sức lực (ở giữa)
丶丶
Hai nét chấm
Hai bên hỗ trợ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:làm, giải quyết, lo liệu (thường là thủ tục, giấy tờ, công việc cụ thể).
Ví dụ (9)
2
động từ (sắp đặt)
Nghĩa:mở, thành lập, tổ chức (công ty, trường học, sự kiện).
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây