举办
jǔbàn
tổ chức, cử hành, mở (lớp học, triển lãm, cuộc thi).
Hán việt: cử biện
HSK4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tổ chức, cử hành, mở (lớp học, triển lãm, cuộc thi).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI