办理
bànlǐ
xử lý, làm (thủ tục), giải quyết, tiến hành.
Hán việt: biện lí
HSK 3-4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:xử lý, làm (thủ tục), giải quyết, tiến hành.
Ví dụ (11)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI