Gợi nhớ
Tay nắm chắc (彐) lấy vai trò của mình, đứng lên đảm đương trách nhiệm, gánh vác công việc là làm 当, đảm nhiệm.
Thành phần cấu tạo
当
làm, đảm nhiệm; khi, vào lúc; coi là, xem như
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ (đọc 'dāng')
Nghĩa:làm, làm nghề, đảm nhiệm (vai trò, chức vụ).
Ví dụ (7)
2
giới từ (đọc 'dāng')
Nghĩa:đương, đang, vào lúc, khi (chỉ thời gian hoặc vị trí xảy ra sự việc).
Ví dụ (7)
3
động từ (đọc 'dàng')
Nghĩa:coi là, xem như, tưởng là (nghĩ sai).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây