dāng / dàng
làm, làm nghề, đảm nhiệm (vai trò, chức vụ).
Hán việt: đang
丨丶ノフ一一
6
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Tay nắm chắc () lấy vai trò của mình, đứng lên đảm đương trách nhiệm, gánh vác công việc là làm , đảm nhiệm.

Thành phần cấu tạo

dāng / dàng
làm, đảm nhiệm; khi, vào lúc; coi là, xem như
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'dāng')
Nghĩa:làm, làm nghề, đảm nhiệm (vai trò, chức vụ).
Ví dụ (7)
2
giới từ (đọc 'dāng')
Nghĩa:đương, đang, vào lúc, khi (chỉ thời gian hoặc vị trí xảy ra sự việc).
Ví dụ (7)
3
động từ (đọc 'dàng')
Nghĩa:coi là, xem như, tưởng là (nghĩ sai).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI