当时
dāngshí
lúc đó, khi đó, hồi đó (chỉ thời điểm trong quá khứ đã được nhắc đến).
Hán việt: đang thì
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ thời gian
Nghĩa:lúc đó, khi đó, hồi đó (chỉ thời điểm trong quá khứ đã được nhắc đến).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI