当初
dāngchū
ban đầu, hồi đó, lúc đầu, ngày trước (thường dùng để so sánh sự thay đổi với hiện tại hoặc bày tỏ sự hối tiếc).
Hán việt: đang sơ
HSK 5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:ban đầu, hồi đó, lúc đầu, ngày trước (thường dùng để so sánh sự thay đổi với hiện tại hoặc bày tỏ sự hối tiếc).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI