担当
dāndāng
đảm đương, gánh vác, chịu trách nhiệm (đối mặt với trọng trách hoặc hậu quả).
Hán việt: đam đang
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đảm đương, gánh vác, chịu trách nhiệm (đối mặt với trọng trách hoặc hậu quả).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI