对
フ丶一丨丶
5
错
幅
HSK 1-2
Động từTính từLượng từ
Gợi nhớ
Dùng tay (又) đo chính xác từng tấc (寸) một, đo đạc không sai lệch chút nào, hoàn toàn đúng 对.
Thành phần cấu tạo
对
đúng; đối với; đối diện; đáp lại; đôi, cặp
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
对
Dùng cho những cặp, đôi người hoặc vật (như vợ chồng, đôi cánh, đôi mắt).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 对 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一对夫妇
một cặp vợ chồng
一对鸽子
một cặp bồ câu
一对翅膀
một đôi cánh
一对膝盖
một đôi đầu gối
一对(弯弯的)眉毛
một đôi lông mày (cong cong)
一对角
một cặp sừng
一对鸳鸯
một cặp uyên ương
一对(大)耳朵
một đôi tai (to)
一对(大)眼睛
một đôi mắt (to)
一对耳环
một đôi khuyên tai
一对双胞胎/一对辫子
một cặp song sinh / một đôi bím tóc
一对兄弟
một cặp anh em
一对杯子
một cặp cốc/chén
一对矛盾
một cặp mâu thuẫn
一对枕头
một đôi gối
两对电池
hai cặp pin
一对沙发
một bộ/cặp ghế sofa
Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:đúng, chính xác.
Ví dụ (8)
2
thán từ
Nghĩa:đúng rồi, phải rồi (dùng để xác nhận hoặc đồng ý).
Ví dụ (2)
3
giới từ
Nghĩa:đối với, với (chỉ đối tượng tác động).
Ví dụ (3)
4
động từ
Nghĩa:đối diện, hướng về; đối xử với; trả lời, đáp lại.
Ví dụ (3)
5
động từ
Nghĩa:đối chiếu, so khớp, kiểm tra lại.
Ví dụ (3)
6
danh từ / lượng từ
Nghĩa:đôi, cặp.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây