对待
duìdài
đối đãi, cư xử, đối xử, nhìn nhận/xử lý (vấn đề).
Hán việt: đối đãi
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đối đãi, cư xử, đối xử, nhìn nhận/xử lý (vấn đề).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI