对话
duìhuà
cuộc đối thoại, bài hội thoại (trong sách học).
Hán việt: đối thoại
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cuộc đối thoại, bài hội thoại (trong sách học).
Ví dụ (5)
2
động từ
Nghĩa:đối thoại, trò chuyện (thường mang tính giải quyết vấn đề hoặc ngoại giao).
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI