yòng
dùng, sử dụng (công cụ, phương tiện, tiền bạc...).
Hán việt: dụng
ノフ一一丨
5
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng .

Thành phần cấu tạo

yòng
dùng, sử dụng, dùng để
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI