Gợi nhớ
Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng 用.
Thành phần cấu tạo
用
dùng, sử dụng, dùng để
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:dùng, sử dụng (công cụ, phương tiện, tiền bạc...).
Ví dụ (7)
2
danh từ
Nghĩa:công dụng, tác dụng.
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây