有用
yǒuyòng
có ích, hữu dụng, có tác dụng (đem lại hiệu quả hoặc lợi ích thực tế).
Hán việt: dựu dụng
HSK 3
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:có ích, hữu dụng, có tác dụng (đem lại hiệu quả hoặc lợi ích thực tế).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI